Kaku Coach
Động từN3

雇やとう

やとうyatou

thuê(người làm)

EN: to employ; to hire; to take on

Ví dụ· 3 câu

  • 店みせで学生がくせいをやといました。

    Cửa hàng đã thuê sinh viên.

  • あなたは彼かれを雇やとうことができる。

    Bạn có thể thuê anh ấy.

  • 彼かれらは私わたしをその会かい社しゃに雇やとうと言った。

    Họ nói sẽ thuê tôi vào công ty đó.

Thử ngay

雇う nghĩa là gì?