Động từN3
報告
ほうこくhoukoku
báo cáo
EN: report; information
Ví dụ· 3 câu
- 社長にほうこくしてください。
Hãy báo cáo với giám đốc.
- 彼の報告は真実だった。
Báo cáo của anh ấy là thật.
- 彼の報告は本当には思えない。
Không thể nghĩ báo cáo của anh ấy là thật.
Thử ngay
報告 nghĩa là gì?
ほうこくhoukoku
báo cáo
EN: report; information
Hãy báo cáo với giám đốc.
Báo cáo của anh ấy là thật.
Không thể nghĩ báo cáo của anh ấy là thật.
報告 nghĩa là gì?