Kaku Coach
Động từN3

担たん当とう

たんとうtantou

phụ trách

EN: being in charge (of an area of responsibility); being responsible (for a work role, etc.)

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Ví dụ· 3 câu

  • この仕事しごとはわたしがたんとうします。

    Việc này do tôi phụ trách.

  • これは、私わたしの担たん当とうだ。

    Đây là phần phụ trách của tôi.

  • 担たん当とうの方かたはどなたですか。

    Ai là người phụ trách vậy ạ?

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

担当 nghĩa là gì?