Kaku Coach
Động từN3

作さ業ぎょう

さぎょうsagyou

thao tác, công việc

EN: work; operation; task

Ví dụ· 3 câu

  • さぎょうは夕方ゆうがたにおわります。

    Công việc kết thúc lúc chiều tối.

  • 彼かれらが作さ業ぎょうを終えおえた。

    Họ đã làm xong công việc.

  • 彼かれ等らは作さ業ぎょうを終えおえてしまった。

    Họ đã làm xong công việc mất rồi.

Thử ngay

作業 nghĩa là gì?