Kaku Coach
Động từN3

確かく認にん

かくにんkakunin

xác nhận

EN: confirmation; verification; validation

Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm

Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.

Ví dụ· 3 câu

  • もう一度いちどかくにんしてください。

    Hãy xác nhận lại một lần nữa.

  • ご確かく認にんください。

    Xin vui lòng xác nhận.v

  • 注ちゅう文もんを確かく認にんしました。

    Đã xác nhận đơn hàng.

Thử ngay

確認 nghĩa là gì?