Động từN3
面接
めんせつmensetsu
phỏng vấn
EN: interview (e.g. for a job)
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Ví dụ· 3 câu
- あしためんせつがあります。
Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn.
- 就職の面接を受けた。
Tôi đã tham gia phỏng vấn xin việc.
- 午後に面接を行います。
Chúng tôi sẽ tiến hành phỏng vấn vào buổi chiều.
Mẫu câu có từ này
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。Đi phỏng vấn tôi mới biết thế nào là hồi hộp.
Thử ngay
面接 nghĩa là gì?
