Động từN3
就職
しゅうしょくshuushoku
xin được việc
EN: finding employment; getting a job
Ví dụ· 3 câu
- 来年しゅうしょくします。
Năm sau tôi sẽ đi làm.
- 就職が内定した。
Đã có quyết định tuyển dụng.
- 就職の面接を受けた。
Tôi đã tham gia phỏng vấn xin việc.
Thử ngay
就職 nghĩa là gì?
しゅうしょくshuushoku
xin được việc
EN: finding employment; getting a job
Năm sau tôi sẽ đi làm.
Đã có quyết định tuyển dụng.
Tôi đã tham gia phỏng vấn xin việc.
就職 nghĩa là gì?