Danh từN3
書類
しょるいshorui
giấy tờ, tài liệu
EN: document; papers
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Ví dụ· 3 câu
- しょるいをぶちょうにわたしました。
Tôi đã đưa giấy tờ cho trưởng phòng.
- 彼は入念に書類を見た。
Anh ấy đã xem kỹ tài liệu.
- 書類が風で吹き飛んだ。
Tài liệu bị gió thổi bay.
Mẫu câu có từ này
- 〜にかんして— Liên quan đến ~, về vấn đề ~
このしょるいにかんしてしつもんがあります。Tôi có câu hỏi liên quan đến giấy tờ này.
Thử ngay
書類 nghĩa là gì?
