Kaku Coach
Động từN3

迷めい惑わく

めいわくmeiwaku

sự phiền hà

EN: trouble; bother; annoyance

Tình huống · Tự giới thiệu ngày đầu đi làm

Lan tự giới thiệu ngày đầu đi làm ở công ty.

Ví dụ· 3 câu

  • うるさくてめいわくをかけました。

    Tôi ồn ào làm phiền mọi người.

  • 電でん話わは迷惑めいわくな事ことがある。

    Điện thoại đôi khi gây ra sự phiền phức.

  • 迷めい惑わくにならないようにしなさい。

    Hãy chú ý để không gây phiền phức cho người khác.

Thử ngay

迷惑 nghĩa là gì?