Động từN3
許す
ゆるすyurusu
tha thứ
EN: to permit; to allow; to approve
Ví dụ· 3 câu
- あやまったらゆるしてくれました。
Tôi xin lỗi thì được tha thứ.
- 過ちは人の常、許すは神の業。
Nhân vô thập toàn, tha thứ là chuyện của thần linh.
- なんとかそこで支えよ。入市を許すな。
Hãy cố gắng bám trụ ở đó bằng mọi cách. Không cho phép chúng tiến vào thành.
Thử ngay
許す nghĩa là gì?
