Tính từ đuôi なN3
生まれ
うまれumare
nơi sinh, xuất thân
EN: birth; birthplace
Ví dụ· 3 câu
- わたしはいなかのうまれです。
Tôi sinh ra ở nông thôn.
- 彼は生まれは日本人です。
Anh ấy sinh ra là người Nhật.
- 彼は生まれはドイツです。
Anh ấy sinh ra ở Đức.
Mẫu câu có từ này
- 〜てたまらない— ~ không chịu nổi (cảm giác mãnh liệt)
まごがうまれてうれしくてたまらない。Có cháu rồi, tôi vui không chịu nổi.
Thử ngay
生まれ nghĩa là gì?
