Kaku Coach
Động từN3

招まねく

まねくmaneku

mời(đến dự)

EN: to invite; to ask

Ví dụ· 3 câu

  • 先生せんせいを家いえにまねきました。

    Tôi đã mời thầy giáo đến nhà.

  • 戦せん争そうは必かならず不ふ幸こうを招まねく。

    Chiến tranh nhất định sẽ mang lại bất hạnh.

  • 今こん晩ばんお客を5人にん招まねく予よ定ていだ。

    Tối nay tôi dự định mời năm vị khách đến nhà.

Thử ngay

招く nghĩa là gì?