Kaku Coach
Động từN3

のんびり

nonbiri

thong thả

EN: at leisure; in a relaxed manner; in a carefree manner

Ví dụ· 3 câu

  • 休やすみの日ひはのんびりすごします。

    Ngày nghỉ tôi thong thả nghỉ ngơi.

  • のんびり行こう。

    Cùng đi thong thả nào.

  • 日にち曜よう日びはのんびりしています。

    Chủ nhật tôi thảnh thơi nghỉ ngơi.

Thử ngay

のんびり nghĩa là gì?