Kaku Coach
Động từN3

戻もどす

もどすmodosu

trả lại

EN: to put back; to return; to give back

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 君きみは彼かれに彼かれがなくしたお金かねを戻もどすべきだ。

    Bạn nên trả lại số tiền mà anh ấy đã đánh mất.

  • 政せい府ふは事じ態たいを正常せいじょうに戻もどす努ど力りょくをしている。

    Chính phủ đang nỗ lực đưa tình hình trở lại bình thường.

Thử ngay

戻す nghĩa là gì?