Động từN3
向ける
むけるmukeru
hướng vào
EN: to turn (towards); to face; to point
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その報告書はどんな小さな点にも関心を向けるべきだ。
Báo cáo đó nên hướng sự quan tâm đến cả những điểm nhỏ nhất.
- 一子ちゃんは同じ穴のムジナか、同輩の親しみを込めた笑みを俺に向ける。
Cô ấy nở nụ cười thân thiện hướng về phía tôi.
Thử ngay
向ける nghĩa là gì?
