Danh từN3
土産
みやげmiyage
Quà lưu niệm
EN: local specialty or souvenir bought as a gift while travelling
Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác
Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- これは友人への土産です。
Đây là quà lưu niệm cho bạn.
- 彼がうちに来るときは必ず子供に土産を持ってくる。
Khi anh ấy đến nhà tôi thì luôn mang quà cho trẻ con.
Thử ngay
土産 nghĩa là gì?
