Kaku Coach
Động từN3

祝いわう

いわうiwau

chúc mừng, kỷ niệm

EN: to celebrate; to congratulate; to observe (a festival)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 戦せん勝しょうを祝いわう祝しゅく賀が会かいが開ひらかれた。

    Buổi tiệc mừng chiến thắng đã được tổ chức.

  • その国くにではクリスマスを祝いわうのですか。

    Ở đất nước đó có mừng lễ Giáng sinh không?

Thử ngay

祝う nghĩa là gì?