Động từN3
映る
うつるutsuru
phản chiếu
EN: to be reflected; to harmonize with (harmonise); to come out (photo)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- なんて小さなテレビなんでしょう。本当に映るのですか。
Đúng là một chiếc tivi nhỏ. Nó có thực sự hiển thị hình ảnh không?
- 日本人の中には自分達の国が外国人の眼にどう映るのか気にする者がいる。
Trong số người Nhật, có những người bận tâm về việc đất nước mình hiện lên như thế nào trong mắt người nước ngoài.
Thử ngay
映る nghĩa là gì?
