Động từN3
インタビュー
intabyuu
phỏng vấn
EN: interview (on television, in a newspaper, etc.)
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は首相にインタビューした。
Anh ấy đã phỏng vấn thủ tướng.
- インタビューはあす午前10時予定されている。
Buổi phỏng vấn dự kiến diễn ra lúc 10 giờ sáng mai.
Thử ngay
インタビュー nghĩa là gì?
