Danh từN3
名
なna
tên, danh, người
EN: name; given name
Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm
Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 全員で十五名です。
Tổng cộng có mười lăm người.
- ありがとう、雪名。
Cảm ơn nhé, Yukina.
Thử ngay
名 nghĩa là gì?
