Danh từN3
隊
たいtai
đội, nhóm
EN: party; group; crew
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- デモ隊は整然と行進した。
Đội biểu tình hành quân có trật tự.
- 吹奏楽隊が通りを行進している。
Đội kèn đồng đang diễu hành trên phố.
Thử ngay
隊 nghĩa là gì?
たいtai
đội, nhóm
EN: party; group; crew
Đội biểu tình hành quân có trật tự.
Đội kèn đồng đang diễu hành trên phố.
隊 nghĩa là gì?