Danh từN3
故人
こじんkojin
cố nhân
EN: the deceased; the departed
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 故人は80歳であった。
Cố nhân hưởng thọ tám mươi tuổi.
- 故人をしのんで、記念碑が建てられた。
Tượng đài được dựng lên để tưởng nhớ cố nhân.
Thử ngay
故人 nghĩa là gì?
こじんkojin
cố nhân
EN: the deceased; the departed
Cố nhân hưởng thọ tám mươi tuổi.
Tượng đài được dựng lên để tưởng nhớ cố nhân.
故人 nghĩa là gì?