Danh từN3
男子
だんしdanshi
Nam giới
EN: boy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 男子は妹を、見下しがちだ。
Con trai hay có xu hướng coi thường em gái.
- この学校は男子よりも女子が多い。
Trường này có nhiều nữ sinh hơn nam sinh.
Thử ngay
男子 nghĩa là gì?
だんしdanshi
Nam giới
EN: boy
Con trai hay có xu hướng coi thường em gái.
Trường này có nhiều nữ sinh hơn nam sinh.
男子 nghĩa là gì?