Tính từ đuôi なN3
互い
たがいtagai
lẫn nhau
EN: each other; one another
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この二人の兄弟は互いに似ている。
Hai anh em này giống nhau.
- すべての人間は自然に互いを憎み合う。
Mọi con người đều tự nhiên căm ghét lẫn nhau.
Thử ngay
互い nghĩa là gì?
たがいtagai
lẫn nhau
EN: each other; one another
Hai anh em này giống nhau.
Mọi con người đều tự nhiên căm ghét lẫn nhau.
互い nghĩa là gì?