Kaku Coach
Động từN3

尊そん敬けい

そんけいsonkei

tôn kính, kính trọng

EN: respect; esteem; reverence

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Kính trọng, ngưỡng mộ: [người] を そんけいする. Ngữ pháp kính ngữ “tôn kính” cũng gọi là そんけいご.

Lỗi hay gặp: Người được kính trọng đi với を: ちちを そんけいして います (không dùng に).

Ví dụ· 2 câu

  • 誰だれもが彼かれを尊そん敬けいした。

    Ai cũng kính trọng anh ấy.

  • 皆が尊そん敬けいしています。

    Mọi người đều kính trọng.

Thử ngay

尊敬 nghĩa là gì?