Kaku Coach
Danh từN3

敬けい意い

けいいkeii

kính ý

EN: respect; honour; honor

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 親おやに対たいして敬けい意いを表あらわさなければいけない。

    Phải tỏ ra kính ý đối với bố mẹ.

  • 彼かれは敬けい意いを表あらわして私わたしの言う事ことを聞きいてくれた。

    Anh ấy đã lắng nghe tôi nói để bày tỏ kính ý.

Thử ngay

敬意 nghĩa là gì?