Động từN3
共同
きょうどうkyoudou
cộng đồng
EN: cooperation; collaboration; association
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は彼と共同で事業をやる。
Tôi làm ăn chung với anh ấy.
- 私は妹と共同で部屋を使っている。
Tôi dùng chung phòng với em gái.
Thử ngay
共同 nghĩa là gì?
きょうどうkyoudou
cộng đồng
EN: cooperation; collaboration; association
Tôi làm ăn chung với anh ấy.
Tôi dùng chung phòng với em gái.
共同 nghĩa là gì?