Động từN3
贈る
おくるokuru
tặng, biếu
EN: to give (as a gift); to present
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は先生に本を贈るつもりだ。
Anh ấy dự định sẽ tặng sách cho thầy giáo.
- 彼女は贈るものを紙で包んだ。
Cô ấy đã gói món quà định tặng bằng giấy.
Thử ngay
贈る nghĩa là gì?
おくるokuru
tặng, biếu
EN: to give (as a gift); to present
Anh ấy dự định sẽ tặng sách cho thầy giáo.
Cô ấy đã gói món quà định tặng bằng giấy.
贈る nghĩa là gì?