Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

お互たがい

おたがいotagai

lẫn nhau, hai bên

EN: each other; one another

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

“Lẫn nhau, cả hai bên”. Câu quen: おたがいさまです = ai cũng vậy cả (khi người kia xin lỗi vì làm phiền).

Người kia thường đáp

おたがいさまです。

Ai cũng vậy mà (đừng ngại).

Ví dụ· 2 câu

  • お互たがい相性がいい。

    Hai bên rất hợp nhau.

  • 彼かれらはお互たがいぶつかった。

    Họ đã va vào nhau.

Thử ngay

お互い nghĩa là gì?