Kaku Coach
Động từN3

携けい帯たい

けいたいkeitai

mang theo, di động

EN: carrying (on one's person or in the hand)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • アメリカ人じんは武ぶ器きの携けい帯たいを許ゆるされている。

    Người Mỹ được phép mang theo vũ khí.

  • 小ちいさな道どう具ぐセットは旅たびをする時とき携けい帯たいに便べん利りだ。

    Bộ dụng cụ nhỏ rất tiện lợi mang theo khi đi du lịch.

Thử ngay

携帯 nghĩa là gì?