Kaku Coach
Động từN3

築きずく

きずくkizuku

xây dựng

EN: to build; to construct; to erect

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 多おおくの家か族ぞくが新しん生せい活かつを築きずくために辺へん境きょう地方に移い住じゅうした。

    Nhiều gia đình đã di cư đến vùng biên giới để xây dựng cuộc sống mới.

  • 費ひ用ようは別べつとして、その橋はしを築きずくには長い時じ間かんがかかるだろう。

    Chưa tính chi phí, việc xây dựng cây cầu đó sẽ mất nhiều thời gian.

Thử ngay

築く nghĩa là gì?