Kaku Coach
Danh từN3

片かた付づけ

かたづけkatazuke

dọn dẹp

EN: tidying up; finishing

Tình huống · Thông báo của quản lý tòa nhà

Quản lý tòa nhà thông báo cho cư dân.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは食しょく事じの後あと片かた付づけをした。

    Cô ấy đã dọn dẹp sau bữa ăn.

  • 私わたしのうちでは、お父さんと私わたしが食しょく卓たくの片かた付づけをする。

    Ở nhà tôi, bố và tôi dọn dẹp bàn ăn.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

片付け nghĩa là gì?