Kaku Coach
Danh từN3

書しょ斎さい

しょさいshosai

phòng làm việc

EN: study; library; den

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは書しょ斎さいにいる。

    Anh ấy ở trong phòng làm việc.

  • 私わたしの書しょ斎さいは2階かいにある。

    Phòng làm việc của tôi ở tầng hai.

Thử ngay

書斎 nghĩa là gì?