Cụm từN3
できれば
dekireba
Nếu có thể
EN: if possible
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
“Nếu được thì…” — mềm hoá lời nhờ / mong muốn để người nghe dễ từ chối.
Lỗi hay gặp: Nhờ người trên nên đi kèm câu lịch sự: できれば、あした までに おねがい できますか.
Mẫu câu có từ này
- 〜も〜ば〜も、〜— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
かれは英語もできれば日本語もできます。Anh ấy vừa biết tiếng Anh vừa biết tiếng Nhật.
Thử ngay
できれば nghĩa là gì?
