Danh từN3
例え
たとえtatoe
cho dù, ví dụ
EN: example
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- たとえどんなことがあってもあきらめません。
Cho dù có chuyện gì xảy ra đi nữa tôi cũng không bỏ cuộc.
- たとえあなたが立腹していたとしていても、あんな事を言うべきではなかった。
Dù cho bạn có đang tức giận đi nữa, cũng không nên nói những điều như thế.
Mẫu câu có từ này
- たとえ〜ても— Dù có ~ đi chăng nữa (thì cũng)
たとえ雨でも行きます。Dù trời mưa tôi vẫn đi.
Thử ngay
例え nghĩa là gì?
