Kaku Coach
Danh từN3

例たとえ

たとえtatoe

cho dù, ví dụ

EN: example

Tình huống · Hỏi đàn anh về hồ sơ xin việc

Đàn em hỏi đàn anh cách viết sơ yếu lý lịch.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • たとえどんなことがあってもあきらめません。

    Cho dù có chuyện gì xảy ra đi nữa tôi cũng không bỏ cuộc.

  • たとえあなたが立りっ腹ぷくしていたとしていても、あんな事ことを言うべきではなかった。

    Dù cho bạn có đang tức giận đi nữa, cũng không nên nói những điều như thế.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

例え nghĩa là gì?