Liên từN3
だが
daga
nhưng
EN: but; however; (and) yet
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- だが、ビルは「バナナ」と言った。
Nhưng Bill đã nói là chuối.
- あなたに手紙を書くつもりだったのだが。
Tôi đã định viết thư cho bạn đấy chứ.
Thử ngay
だが nghĩa là gì?
daga
nhưng
EN: but; however; (and) yet
Nhưng Bill đã nói là chuối.
Tôi đã định viết thư cho bạn đấy chứ.
だが nghĩa là gì?