Kaku Coach
Trạng từN3

より

yori

hơn

EN: than

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 金かねより体からだ。

    Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

  • 見み目めより心こころ。

    Tâm hồn quan trọng hơn bề ngoài.

Thử ngay

より nghĩa là gì?