Kaku Coach
Trạng từN3

依い然ぜん

いぜんizen

vẫn

EN: still; as yet; as it has been

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 3人にんが依い然ぜん行方ゆくえ不ふ明めいです。

    Ba người vẫn đang mất tích.

  • 不景気ふけいきなのに依い然ぜん物ぶっ価かは高い。

    Dù kinh tế kém nhưng vật giá vẫn cao.

Thử ngay

依然 nghĩa là gì?