N3
来
らい~rai
tới
EN: next ~
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は数ヶ月来はじめて悲しく思った。
Cô ấy lần đầu tiên cảm thấy buồn sau vài tháng.
- 来年末までで、ここで働き始めてどれくらいの期間になりますか。
Tính đến cuối năm sau, bạn đã làm việc ở đây được bao lâu rồi?
Mẫu câu có từ này
- 〜あいだに、〜— Trong lúc ~ (một thời điểm)
るすのあいだにともだちが来ました。Trong lúc tôi vắng nhà thì bạn đến.
- 〜なくてもいいです— Không cần phải ~
あしたは学校に来なくてもいいです。Ngày mai không cần đến trường.
- 〜ようです— Có vẻ như ~ (suy đoán)
だれかが来たようです。Hình như có ai đó đến.
Thử ngay
来 nghĩa là gì?
