Danh từN3
切り
きりkiri
hết mức, cứ mãi
EN: end; finish; place to stop
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は38歳なのに両親に頼りきりです。
Anh ấy đã 38 tuổi mà cứ mãi dựa dẫm vào bố mẹ.
- 彼は3年前に家を出たきり全然消息がない。
Anh ấy đi khỏi nhà từ 3 năm trước mà hoàn toàn bặt vô âm tín.
Thử ngay
切り nghĩa là gì?
