Danh từN3
格
かくkaku
cách
EN: status; position; rank
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- thatには、主格、目的格の2つしかなく、格による形の変化はない。
Từ that chỉ có hai cách là chủ cách và túc cách, không thay đổi hình thái theo cách.
Thử ngay
格 nghĩa là gì?
かくkaku
cách
EN: status; position; rank
Từ that chỉ có hai cách là chủ cách và túc cách, không thay đổi hình thái theo cách.
格 nghĩa là gì?