Tính từ đuôi なN3
不平
ふへいfuhei
bất bình
EN: discontent; dissatisfaction; complaint
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 不平はまったくない。
Không có chút bất bình nào.
- 彼らは不平ばかり言う。
Họ chỉ toàn phàn nàn.
Thử ngay
不平 nghĩa là gì?
ふへいfuhei
bất bình
EN: discontent; dissatisfaction; complaint
Không có chút bất bình nào.
Họ chỉ toàn phàn nàn.
不平 nghĩa là gì?