Kaku Coach
Động từN3

不ふ自じ由ゆう

ふじゆうfujiyuu

không tự do

EN: discomfort; inconvenience

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 君きみには不ふ自じ由ゆうさせない。

    Tôi sẽ không để cậu phải chịu thiếu thốn đâu.

  • 水みずが不ふ足そくすると不ふ自じ由ゆうする。

    Thiếu nước sẽ gặp nhiều bất tiện.

Thử ngay

不自由 nghĩa là gì?