Tính từ đuôi なN3
無事
ぶじbuji
bình an
EN: safety; security; peace
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 無事に便りなし。
Bình an vô sự không có tin tức gì.
- 一行は無事に戻った。
Đoàn người đã trở về bình an.
Thử ngay
無事 nghĩa là gì?
ぶじbuji
bình an
EN: safety; security; peace
Bình an vô sự không có tin tức gì.
Đoàn người đã trở về bình an.
無事 nghĩa là gì?