Tính từ đuôi なN3
厄介
やっかいyakkai
phiền phức
EN: trouble; burden; nuisance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 手に負えないほどやっかいなことです。
Đây là một việc rắc rối không thể kiểm soát nổi.
- 私は今医者のやっかいになっています。
Bây giờ tôi đang làm phiền bác sĩ.
Thử ngay
厄介 nghĩa là gì?
