Động từN3
苦労
くろうkurou
gian khổ
EN: trouble; hardship; difficulty
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 若いうちは苦労すべきだ。
Khi còn trẻ nên chịu khó gian khổ.
- 空港に行くのに苦労した。
Tôi đã rất vất vả để ra sân bay.
Thử ngay
苦労 nghĩa là gì?
くろうkurou
gian khổ
EN: trouble; hardship; difficulty
Khi còn trẻ nên chịu khó gian khổ.
Tôi đã rất vất vả để ra sân bay.
苦労 nghĩa là gì?