Động từN3
狂う
くるうkuruu
phát cuồng
EN: to go mad; to lose one's mind; to go crazy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一つ間違えば一里も狂う。
Sai một ly đi một dặm.
- 彼女は怒りで気も狂うほどだった。
Cô ấy tức giận đến mức phát điên.
Thử ngay
狂う nghĩa là gì?
くるうkuruu
phát cuồng
EN: to go mad; to lose one's mind; to go crazy
Sai một ly đi một dặm.
Cô ấy tức giận đến mức phát điên.
狂う nghĩa là gì?