Tính từ đuôi いN3
羨ましい
うらやましいurayamashii
ghen tị, đáng ghen tị
EN: envious; jealous
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は彼がうらやましい。
Tôi ghen tị với anh ấy.
- 君の幸運がうらやましい。
Tôi ghen tị với vận may của bạn.
Thử ngay
羨ましい nghĩa là gì?
うらやましいurayamashii
ghen tị, đáng ghen tị
EN: envious; jealous
Tôi ghen tị với anh ấy.
Tôi ghen tị với vận may của bạn.
羨ましい nghĩa là gì?