Kaku Coach
Danh từN3

姿すがた

すがたsugata

dáng vẻ

EN: figure; form; shape

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは男の姿すがたを見みた。

    Tôi đã nhìn thấy dáng vẻ của một người đàn ông.

  • その山やまの姿すがたは美うつくしい。

    Dáng vẻ của ngọn núi đó thật đẹp.

Thử ngay

姿 nghĩa là gì?