Danh từN3
姉妹
しまいshimai
chị em
EN: sisters
Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm
Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 姉妹はいますか?
Bạn có chị em gái không?
- 真理と真喜は姉妹だ。
Mari và Maki là chị em.
Mẫu câu có từ này
- 〜てしまいます— Lỡ ~ / làm xong hẳn
けさねぼうしてしまいました。Sáng nay tôi lỡ ngủ quên.
- 〜ながら(も)、〜— Tuy ~ nhưng vẫn ~
わるいとしりながらなまけてしまいました。Biết là không tốt mà vẫn lười biếng.
Thử ngay
姉妹 nghĩa là gì?
